CSS - MAIN

Top - SubNav

HTML - MOBILE NAV

HTML - SIDE NAV

HTML - Passport Specs

BlackBerry Passport Specifications

Màn hình cảm ứng vuông 4.5"
Bộ nhớ trong 32GB
Camera trước 13MP, chống rung quang học
Thời lượng pin 30hrs1
1440 x 1440 Độ phân giải, 453 PPI
Quay phim 1080p HD, 60 fps
Hệ điều hành BlackBerry 10
Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD lên tới 128GB


Trọng lượng và
Kích thước

Kích thước

BlackBerry Passport Silver Edition

Dài 131.4 mm / 5.17 in

Rộng 90.5 mm / 3.56 in

Dày 9.25 mm / 0.36 in

BlackBerry Passport

Dài 128 mm / 5.04 in

Rộng 90.3 mm / 3.56 in

Dày 9.3 mm / 0.37 in

Trọng lượng

BlackBerry Passport Silver Edition

205 g / 7.23 oz

BlackBerry Passport

196 g / 6.91 oz


Thiết kế

Bàn phím

Bàn phím vật lý cảm ứng 3 hàng phím, có tính năng tự động sửa lỗi ngữ cảnh, dự đoán từ tiếp theo và gợi ý nội dung nhập liệu theo thói quen của bạn

Điều hướng

Màn hình cảm ứng trực quan với các thao tác điều khiển có sẵn
Bàn phím cảm ứng

Các phím chức năng

Tăng/Giảm âm lượng, Im lặng, Khóa màn hình (Tắt/Mở máy)


Màn hình

Độ phân giải

Độ phân giải 1440 x 1440
độ sâu màu 24-bit
453 PPI

Kích thước màn hình

4.5" đường chéo
Tỉ lệ 1:1


OS

Hệ điều hành

BlackBerry 10 OS

Phần mềm hỗ trợ

BlackBerry® Blend™ thực hiện hoàn hảo việc mang thư và nội dung trên máy BlackBerry của bạn lên máy vi tính và máy tính bảng

BlackBerry® Link dành cho máy tính cá nhân, cho phép đồng bộ dữ liệu và các nội dung đa phương tiện

Tìm hiểu thêm về phần mềm hỗ trợ


Hiệu năng

Bộ nhớ trong

3GB RAM
32GB Flash

Vi xử lý

Lõi tứ 2.2GHz, Qualcomm Snapdragon 801 (MSM8974-AA)
Bộ xử lý đồ họa Adreno 330, 450MHz

Bộ nhớ mở rộng

Hỗ trợ thẻ Micro SD (lên tới 128GB)

Cổng USB

Cổng micro USB 2.0 tốc độ cao – Cho phép sạc pin, đồng bộ dữ liệu qua cáp USB


Power

Pin

Pin dung lượng 3450mAH không thể tháo rời

Thời lượng Pin1

Thời gian đàm thoại (2G) lên tới 14 giờ

Thời gian chờ (2G) lên tới 14.5 ngày

Thời gian đàm thoại (3G) lên tới 24 giờ

Thời gian chờ (3G) lên tới 14.5 ngày

Nghe nhạc: Lên đến 91 giờ liên tục

Xem phim: Lên đến 11 giờ liên tục


Camera & Video Recording

Camera sau

Camera Tự động lấy nét 13 megapixel

Công nghệ chống rung quang học (OIS)

5-element F2.2 lens

Flash, Ổn định hình ảnh và lấy nét liên tục

Tăng cường độ phân giải khi phóng to kĩ thuật số x5

Quay phim 1080p HD với tốc độ 60 hình/giây

6 chế độ ổn định Video DOF

Camera trước

Độ phân giải 2 megapixel lấy nét cố định

Phóng to kỹ thuật số x3

Quay phim 720p HD


Đa phương tiện

Định dạng hình ảnh

BMP, GIF, JPG, PNG, SGI, TGA, TIFF, WBMP

Định dạng Audio & video

3GP, 3GP2, AAC, AMR, ASF, AVI, AWB, F4V, FLAC, M4A, M4V, MKA, MKV, MOV, MP2PS, MP2TS, MP3, MP4, MPEG-4, OGG, VOBSUB, WAV, WMA, WMV

Mã hóa Audio & video

AAC , AC-3, AMR-NB, AMR-WB, FLAC, H.263, H.264, MJPEG (mov), MP3, MPEG-2, MPEG‑4, PCM, QCELP, SPARK, VC‑1, VOBSUB, VORBIS, VP6, WMA 9/10, WMA‑LL, WMA10 professional, Xvid, eACC


Ứng dụng sẵn có

Productivity

Adobe Reader, BlackBerry Hub (Email and Social Messaging), BlackBerry Remember (memos /tasks), Browser, Calculator, Calendar, Clock, Contacts, Documents To Goâ„¢, File Manager, Print To Goâ„¢, Text Messaging, Universal Search

Multimedia

Camera, Music, Picture Editor, Pictures, Story Maker, Videos

Other

Amazon Appstore, BBM (Voice and Video), BlackBerry World, Games, Help, LinkedIn, Maps/Navigation, Phone, Setup, Smart Tags (NFC), Twitter, YouTube


Chuông & Thông báo

Chuông
Rung
Trên màn hình hoặc đèn LED
(Các tùy chọn thông báo đều có thể tùy chỉnh)


Mạng & Kết nối

Băng tần mạng

FD-LTE 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 13, 17, 20 (2100/1900/1800/1700/850/2600/900/700/700/800 MHz)

HSPA+ 1, 2, 4, 5/6, 8 (2100/1900/1700/850/900 MHz)

4 băng tần GSM/GPRS/EDGE (850/900/1800/1900 MHz)

Wi-Fi®

802.11b/g/n 2.4GHz
802.11ac 5GHz
802.11a/n 5GHz
4G Mobile Hotspot
Wi-Fi Direct
Miracast

Bluetooth®

Bluetooth 4.0 Tiết kiệm Điện năng

GPS

Assisted, Autonomous and Simultaneous GPS
Preloaded with BlackBerry® Maps application and for e911 capabilities
Support for User Plane and Control Plane GPS

FM Radio

Thu sóng FM Radio (tích hợp ăng ten và tai nghe)

NFC

BlackBerry® Tag với Công nghệ NFC mở giao tiếp giữa các điện thoại thông minh BlackBerry và các thiết bị hỗ trợ NFC chỉ với một thao tác chạm


Cảm biến

Gia tốc, Từ kế, Khoảng cách, Ánh sáng, Time of Flight (ToF)


Trợ năng

BlackBerry® Magnify, dành cho người khiếm thị

Learn more

Face-to-face video chat with BBM Video

Voice Control hỗ trợ gửi tin nhắn, cuộc gọi, tìm kiếm và một số tính năng khác

Điều chỉnh độ sáng màn hình, căn chỉnh font chữ

Hỗ trợ gõ phím xa (TTY)

Xem video về khả năng tương thích

Tìm hiểu thêm

Được xếp hạng trợ thính

Xem chi tiết

Tìm hiểu thêm về xếp hạng trợ thính

Ngoài ra

Tìm hiểu thêm về các giải pháp tiếp cận của BlackBerry





  1. 30 hours battery life based on mixed usage scenario. Many factors affect battery life including but not limited to network, transmission environment, battery age, usage, location software and feature configuration.
  2. Availability of Location Based Services will vary by carrier.

JS - MAIN